Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thông tin bản quyền

    ~~~~~ Đỗ Tiến Dũng ~~~~~ ~~~Trường THCS Yên Trung~~~ ~~~~Thạch Thất - Hà Nội~~~~~ ~~~~~ 0975.207.721 ~~~~~

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GHÉ THĂM WEBSITE!

    Tiet 1 - Bai 1: Tu giac

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:40' 22-08-2014
    Dung lượng: 836.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Mỗi tam giác có tổng các góc bằng 1800. Còn tứ giác thì sao ?
    Trong các hình dưới đây gồm mấy đoạn thẳng ?
    Đó là các đoạn thẳng nào ?
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Các hình đều gồm bốn đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA
    Ở mỗi hình 1a; 1b; 1c bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì ?
    Các hình 1a; 1b; 1c đều gồm bốn đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA
    bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một
    đường thẳng
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Mỗi hình 1a; 1b; 1c gọi là một tứ giác ABCD.
    Vậy tứ giác ABCD là hình như thế nào ?
    Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
    trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng
    nằm trên một đường thẳng.
    Vẽ tứ giác vào vở rồi đặt tên ?
    Ví dụ:
    Tứ giác MNPQ
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Từ định nghĩa tứ giác. Hãy cho biết hình 2 có phải là tứ giác không ? Vì sao ?
    Hình 2 không là tứ giác vì có hai đoạn thẳng BC và CD
    cùng nằm trên một đường thẳng.
    Tứ giác ABCD còn được gọi là tứ giác BCAD, BADC, ….
    Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh
    Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh
    Hãy đọc tên tứ giác ở ví dụ trên, chỉ ra đỉnh, cạnh ?
    Tứ giác MNPQ.
    Đỉnh: M, N, P, Q
    Cạnh: MN, NP, PQ, QM
    Lưu ý: Khi gọi tên tứ giác nên gọi theo một thứ tự nhất định.
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Tứ giác hình 1a luôn nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là
    đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
    Tứ giác ở hình 1a là tứ giác lồi.
    Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?
    Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng
    có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
    Lưu ý: Từ nay, khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm,
    ta hiểu đó là tứ giác lồi.
    Trong các tứ giác ở hình 1, tứ giác nào luôn nằm trong nửa
    mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào
    của tứ giác ?
    Ký hiệu 
    a)
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Tại sao tứ giác hình 1b; 1c không là tứ giác lồi ?
    Tứ giác hình 1b; 1c có cạnh (như cạnh BC) mà tứ giác nằm trong cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa cạnh đó nên nó không là tứ giác lồi.
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    P
    Q
    B và C, C và D, D và A
    B và D
    BD
    BC và CD, CD và DA, DA và AB
    AD và BC
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    b) Vẽ tứ giác ABCD tùy ý, Dựa vào định lý về tổng ba góc
    của tam giác, hãy tính tổng:
    Giải:
    a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
    b) Nối AC,
    1
    1
    2
    2
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    Từ kết quả trên. Hãy cho biết tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu độ ?
    Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    3. Bài tập
    Bài 1. Quan sát các hình sau. Chỉ ra tứ giác , tứ giác lồi ?
    Tứ giác: ABCD, EFGH, PQRS, TVXY, A’B’C’D’, E’F’G’H’, I’K’M’N’
    Tứ giác lồi: ABCD, PQRS, A’B’C’D’, E’F’G’H’, I’K’M’N’
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    3. Bài tập
    Bài 2. Tìm x
    hình sau:
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    3. Bài tập
    Giải:
    a) ABCD :
    Vậy x = 500
    b) EFGH :
    Vậy x = 900
    c) ABDE :
    Vậy x = 1150
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    3. Bài tập
    d) IKMN :
    Vậy x = 650
    e) PQRS :
    Vậy x = 1000
    f) MNPQ :
    Vậy x = 360
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    3. Bài tập
    4. Củng cố
    Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
    trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng
    nằm trên một đường thẳng.
    Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa
    mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì
    cạnh nào của tứ giác.
    Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
    Kiến thức cần nhớ:
    1. Định nghĩa
    CHƯƠNG I – TỨ GIÁC
    §1. TỨ GIÁC
    2. Tổng các góc của một tứ giác
    3. Bài tập
    4. Củng cố
    5. Bài tập tập về nhà.
    - Về nhà học định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, định lý về tổng các góc của một tứ giác.
    - Bài 2; 3; 4 (SKG/66; 67)
    Bài 1; 2; 6 (SBT/ 61)
    Đọc phần “có thể em chưa biết”
     
    Gửi ý kiến