Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thông tin bản quyền

    ~~~~~ Đỗ Tiến Dũng ~~~~~ ~~~Trường THCS Yên Trung~~~ ~~~~Thạch Thất - Hà Nội~~~~~ ~~~~~ 0975.207.721 ~~~~~

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GHÉ THĂM WEBSITE!

    Giáo án Tự chọn Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:18' 30-05-2014
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:
    Ngày giảng:
    Chủ đề 1: Căn bậc hai – Căn bậc ba
    Tiết 1+2: Căn bậc hai – So sánh căn bậc hai

    I. Mục tiêu
    - HS phân biệt được căn bậc hai và căn số học.
    - Biết so sánh các căn thức .
    - Sử dụng thành thạo hằng đẳng thức
    II. Chuẩn bị.
    - MTBT; bảng phụ.
    III. Tiến trình bài giảng:
    A. Kiểm tra bài cũ:
    B. Bài mới:
    Hoạt động của thầy và trò
    Phần ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ
    
    GV: Căn bậc hai là gì?
    HS: Trả lời như SGK
    GV: Cho ví dụ minh hoạ?
    HS: Nêu ví dụ.

    GV: Căn bậc hai số học là gì?
    HS: Trả lời theo SGK
    GV: Nếu biết căn bậc hai số học của số dương a, có tìm được căn bậc hai của số a không?

    Cho ví dụ minh hoạ?


    GV: Ngược lại, nếu biết căn bậc hai của một số có tìm được căn bậc hai số học không?
    Lấy ví dụ?
    Kiến thức cơ bản:
    SGK

    Ví dụ: Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
    Vì 82 = 64 và (-8)2 = 64





    Ví dụ: Căn bậc hai số học của 64 là 8 vì 82 = 64 căn bậc hai của 64 là 8 và -8.

    Ví dụ: Căn bậc hai của 36 là 6 và - 6.
    CBHSH của 36 là 6.
    
    Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai
    
    GV: Muốn so sánh các căn bậc hai ta làm ntn?
    HS: Trả lời miệng.
    GV: Hãy so sánh 3 và
    HS: lên bảng thực hiện.
    GV: Yêu cầu HS làm bài tập 5- SBT.
    HS: Lên bảng thực hiện.
    áp dụng định lí SGK.

    Ta có: 3 =
    mà 9 < 10 nên hay 3 <
    
    Hoạt động 3: Điều kiện để có nghĩa.
    
    GV: có nghĩa khi nào?
    HS: có nghĩa khi: A 0.
    GV: Tìm x để tồn tại?
    Yêu cầu HS trình bày
    HS dưới lớp cùng làm và nhận xét.
    GV: Tìm x để có nghĩa?
    Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày?
    HS dưới lớp làm vào vở.


    GV: Cho 2 HS khác nhận xét và cô chốt lại bài làm trên ( nếu bài làm tốt có thể cho điểm)
    GV: Bài tập1: Rút gọn :
    GV: Để rút gọn biểu thức trên ta áp dụng công thức nào?
    áp dụng làm bài tập trên?
    GV: Bài tập 2: Giải phương trình

    GV: Để giải phương trình trên ta phải áp dụng công thức nào?
    HS:
    GV: Tìm nghiệm của phương trình?
    có nghĩa khi: A 0.
    Ví dụ 1:
    Điều kiện để có nghĩa là:
    - 4x 0
    x 0.
    Ví dụ 2:
    có nghĩa khi 5- x 0
    x 5.
    có nghĩa khi 2x + 1
    2x -1
    x

    Bài tập1:
    Ta có :
    = -1 (vì 1 <


    Bài tập 2:
    3

    x - 1 = 3.
    Trường hợp 1: x - 1 = 3 x = 4.
    Trường hợp 2: x - 1 = - 3 x = -2.
    Vậy phương trình
     
    Gửi ý kiến