CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GHÉ THĂM WEBSITE!
Giáo án Tự chọn Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 30-05-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 30-05-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chủ đề 1: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết 1+2: Căn bậc hai – So sánh căn bậc hai
I. Mục tiêu
- HS phân biệt được căn bậc hai và căn số học.
- Biết so sánh các căn thức .
- Sử dụng thành thạo hằng đẳng thức
II. Chuẩn bị.
- MTBT; bảng phụ.
III. Tiến trình bài giảng:
A. Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ
GV: Căn bậc hai là gì?
HS: Trả lời như SGK
GV: Cho ví dụ minh hoạ?
HS: Nêu ví dụ.
GV: Căn bậc hai số học là gì?
HS: Trả lời theo SGK
GV: Nếu biết căn bậc hai số học của số dương a, có tìm được căn bậc hai của số a không?
Cho ví dụ minh hoạ?
GV: Ngược lại, nếu biết căn bậc hai của một số có tìm được căn bậc hai số học không?
Lấy ví dụ?
Kiến thức cơ bản:
SGK
Ví dụ: Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Vì 82 = 64 và (-8)2 = 64
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 64 là 8 vì 82 = 64 căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Ví dụ: Căn bậc hai của 36 là 6 và - 6.
CBHSH của 36 là 6.
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai
GV: Muốn so sánh các căn bậc hai ta làm ntn?
HS: Trả lời miệng.
GV: Hãy so sánh 3 và
HS: lên bảng thực hiện.
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 5- SBT.
HS: Lên bảng thực hiện.
áp dụng định lí SGK.
Ta có: 3 =
mà 9 < 10 nên hay 3 <
Hoạt động 3: Điều kiện để có nghĩa.
GV: có nghĩa khi nào?
HS: có nghĩa khi: A 0.
GV: Tìm x để tồn tại?
Yêu cầu HS trình bày
HS dưới lớp cùng làm và nhận xét.
GV: Tìm x để có nghĩa?
Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày?
HS dưới lớp làm vào vở.
GV: Cho 2 HS khác nhận xét và cô chốt lại bài làm trên ( nếu bài làm tốt có thể cho điểm)
GV: Bài tập1: Rút gọn :
GV: Để rút gọn biểu thức trên ta áp dụng công thức nào?
áp dụng làm bài tập trên?
GV: Bài tập 2: Giải phương trình
GV: Để giải phương trình trên ta phải áp dụng công thức nào?
HS:
GV: Tìm nghiệm của phương trình?
có nghĩa khi: A 0.
Ví dụ 1:
Điều kiện để có nghĩa là:
- 4x 0
x 0.
Ví dụ 2:
có nghĩa khi 5- x 0
x 5.
có nghĩa khi 2x + 1
2x -1
x
Bài tập1:
Ta có :
= -1 (vì 1 <
Bài tập 2:
3
x - 1 = 3.
Trường hợp 1: x - 1 = 3 x = 4.
Trường hợp 2: x - 1 = - 3 x = -2.
Vậy phương trình
Ngày giảng:
Chủ đề 1: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết 1+2: Căn bậc hai – So sánh căn bậc hai
I. Mục tiêu
- HS phân biệt được căn bậc hai và căn số học.
- Biết so sánh các căn thức .
- Sử dụng thành thạo hằng đẳng thức
II. Chuẩn bị.
- MTBT; bảng phụ.
III. Tiến trình bài giảng:
A. Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ
GV: Căn bậc hai là gì?
HS: Trả lời như SGK
GV: Cho ví dụ minh hoạ?
HS: Nêu ví dụ.
GV: Căn bậc hai số học là gì?
HS: Trả lời theo SGK
GV: Nếu biết căn bậc hai số học của số dương a, có tìm được căn bậc hai của số a không?
Cho ví dụ minh hoạ?
GV: Ngược lại, nếu biết căn bậc hai của một số có tìm được căn bậc hai số học không?
Lấy ví dụ?
Kiến thức cơ bản:
SGK
Ví dụ: Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Vì 82 = 64 và (-8)2 = 64
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 64 là 8 vì 82 = 64 căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Ví dụ: Căn bậc hai của 36 là 6 và - 6.
CBHSH của 36 là 6.
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai
GV: Muốn so sánh các căn bậc hai ta làm ntn?
HS: Trả lời miệng.
GV: Hãy so sánh 3 và
HS: lên bảng thực hiện.
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 5- SBT.
HS: Lên bảng thực hiện.
áp dụng định lí SGK.
Ta có: 3 =
mà 9 < 10 nên hay 3 <
Hoạt động 3: Điều kiện để có nghĩa.
GV: có nghĩa khi nào?
HS: có nghĩa khi: A 0.
GV: Tìm x để tồn tại?
Yêu cầu HS trình bày
HS dưới lớp cùng làm và nhận xét.
GV: Tìm x để có nghĩa?
Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày?
HS dưới lớp làm vào vở.
GV: Cho 2 HS khác nhận xét và cô chốt lại bài làm trên ( nếu bài làm tốt có thể cho điểm)
GV: Bài tập1: Rút gọn :
GV: Để rút gọn biểu thức trên ta áp dụng công thức nào?
áp dụng làm bài tập trên?
GV: Bài tập 2: Giải phương trình
GV: Để giải phương trình trên ta phải áp dụng công thức nào?
HS:
GV: Tìm nghiệm của phương trình?
có nghĩa khi: A 0.
Ví dụ 1:
Điều kiện để có nghĩa là:
- 4x 0
x 0.
Ví dụ 2:
có nghĩa khi 5- x 0
x 5.
có nghĩa khi 2x + 1
2x -1
x
Bài tập1:
Ta có :
= -1 (vì 1 <
Bài tập 2:
3
x - 1 = 3.
Trường hợp 1: x - 1 = 3 x = 4.
Trường hợp 2: x - 1 = - 3 x = -2.
Vậy phương trình
 






Các ý kiến mới nhất